Đại học Myongji (Myongji University – 명지대학교) là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc, được thành lập năm 1948. Trải qua hơn 75 năm hình thành và phát triển, Myongji đã khẳng định vị thế là cơ sở giáo dục chất lượng cao, đào tạo nguồn nhân lực ưu tú cho xã hội Hàn Quốc và quốc tế.
Trường nổi bật với thế mạnh đào tạo đa ngành, kết hợp hài hòa giữa lý thuyết học thuật và ứng dụng thực tiễn. Nhờ đó, Đại học Myongji trở thành điểm đến được nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn khi du học Hàn Quốc.
Nội dung của bài viết
Giới thiệu chung về Đại học Myongji
Tên tiếng Hàn: 명지대학교
Tên tiếng Anh: Myongji University
Năm thành lập: 1948
Số lượng sinh viên: 28,000 sinh viên
Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: mju.ac.kr
Tổng quan về Đại học Myongji

Đại học Myongji (명지대학교) là một trường đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1948. Trường hiện vận hành hai cơ sở đào tạo độc lập, trong đó khuôn viên đào tạo Khoa học xã hội và Nhân văn đặt tại thủ đô Seoul, còn khuôn viên đào tạo Khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yongin – khu vực nằm không xa Seoul.
Cả hai cơ sở đều sở hữu đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có năng lực chuyên môn cao, cùng hệ thống giáo dục được đầu tư bài bản và cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng tốt nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên trong nước lẫn quốc tế.
Về điều kiện sinh hoạt, Đại học Myongji mang đến môi trường học tập thuận lợi cho sinh viên:
-
Giao thông: thuận tiện, chỉ khoảng 1 giờ đi xe buýt để vào trung tâm thành phố, trạm xe buýt nằm ngay trong khuôn viên trường.
-
Ký túc xá: KTX Yongin gồm nhiều tòa nhà (3, 4, 5) với sức chứa lên đến 1.866 sinh viên, được trang bị đầy đủ phòng gym, phòng giặt, cửa hàng tiện lợi và nhà ăn.
-
Văn hóa – giải trí: gần các trung tâm văn hóa lớn như Trung tâm Yongin, làng dân tộc Hàn Quốc, công viên Everland; đặc biệt có một làng dân tộc thu nhỏ ngay trong khuôn viên trường.
-
Y tế: có trạm y tế trong trường, gần bệnh viện Yongin và liên kết với nhiều bệnh viện lớn khác.
Đại học Myongji được xây dựng dựa trên triết lý giáo dục do Viện Cao học Myongji đề xướng, lấy các giá trị cốt lõi như lòng tin, sự hiếu kính cha mẹ, tình làng nghĩa xóm và ý thức bảo vệ môi trường làm nền tảng cho hoạt động giảng dạy và nghiên cứu học thuật.
Hệ thống cơ sở của Đại học Myongji

Cơ sở Seoul
Khuôn viên Seoul của Đại học Myongji tọa lạc tại vị trí gần các trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của thủ đô. Nhờ hệ thống giao thông công cộng phát triển, sinh viên có thể dễ dàng di chuyển, đồng thời tiếp cận khu vực Sinchon – điểm đến quen thuộc của cộng đồng sinh viên.
Cơ sở Seoul bao gồm 7 khoa: Nhân văn, Khoa học xã hội, Kinh doanh, Luật, Công nghệ thông tin ICT, CNTT tương lai và Giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành đào tạo. Ngoài ra, trường còn có Trung tâm đào tạo tiếng Hàn và Viện Giáo dục thường xuyên.
Trong đó, Khoa Công nghệ thông tin ICT là khoa đặc biệt, được xây dựng theo mô hình kết hợp giữa khoa học kỹ thuật và khoa học nhân văn, nhằm đào tạo nguồn nhân lực công nghệ có nền tảng học thuật toàn diện. Đại học Myongji cũng là một trong sáu trường đại học được Chính phủ và Bộ Giáo dục Hàn Quốc tuyển chọn cho chương trình đào tạo này.
Cơ sở Yongin
Khuôn viên Yongin nằm giữa không gian thiên nhiên trong lành, cách Seoul khoảng 50 phút di chuyển. Cơ sở này tọa lạc gần tòa thị chính Yongin, làng truyền thống Hàn Quốc và công viên giải trí lớn nhất cả nước, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên học tập và trải nghiệm văn hóa.
Cơ sở Yongin bao gồm 5 khoa chính: Khoa Tự nhiên, Khoa Khoa học Công nghệ, Khoa Năng khiếu Nghệ thuật, Khoa Kiến trúc và Khoa Giáo dục cơ bản chăn nuôi, với tổng cộng 32 chuyên ngành đào tạo, cùng Viện Giáo dục thường xuyên phục vụ nhu cầu học tập đa dạng.
Chương trình du học tiếng tại Đại học Myongji

Học phí
| Phí đăng ký | 50,000 KRW |
| Học phí (cơ sở Seoul) | 6,000,000 KRW/ năm |
| Học phí (cơ sở Yongin) | 5,000,000 KRW/ năm |
| Phí đưa đón | 40,000 KRW |
| Lệ phí ngân hàng | 10,000 KRW |
Thông tin về khóa học
| Cấp độ | Cấp 1 đến cấp 6 (cơ sở Seoul)
Cấp 1 đến cấp 5 (cơ sở Yongin) |
| Số lượng học viên | Tối đa 15 học viên/ lớp |
| Thời gian học | 10 tuần/ kỳ, 5 ngày/ tuần, tổng 200 giờ |
| Giáo trình | Giáo trình trường Đại học Quốc gia Seoul |
Chương trình đại học tại trường Đại học Myongji

Học phí
- Phí đăng ký: 100,000 KRW
| Cơ sở | Đại học | Khoa, Chuyên ngành, Khối ngành | Học phí (1 kỳ) | |
| Cơ sở Nhân Văn (Seoul) |
Đại học Nhân văn | Khối ngành Nhân Văn |
|
4,302,000KRW |
| Khối ngành Văn học ngôn ngữ Châu Á · Trung Đông |
|
|||
| Khoa Sáng tác nghệ thuật | ||||
| Đại học Khoa học Xã hội | Khối ngành dịch vụ công |
|
||
| Khối ngành Kinh tế · Thống kê |
|
|||
| Khoa Luật | ||||
| Đại học Truyền thông · Đời sống con người | Khoa Truyền thông đa phương tiện | |||
| Khối ngành công tác Thanh thiếu niên · mầm non |
|
|||
| Đại học Kinh doanh | Khối ngành Kinh doanh |
|
4,335,000KRW | |
| Khoa Thông tin Quản trị kinh doanh | ||||
| Đại học Tổng hợp trí tuệ nhân tạo · Phần mềm | Khối ngành Kỹ thuật phần mềm tổng hợp |
|
5,716,000KRW | |
| Khoa Thiết kế nội dung số (Tuyển sinh học kỳ 1 (kỳ mùa xuân) O / Tuyển sinh học kỳ 2 (kỳ mùa thu) X) | ||||
| Cơ sở Tự nhiên (Yongin) |
Đại học Khoa học Hóa học · Đời sống |
Khối ngành Hóa học · Năng lượng tổng hợp |
|
5,199,000KRW |
| Khối ngành Công nghệ sinh học tổng hợp |
|
|||
| Đại học Kỹ thuật hệ thống thông minh | Khối ngành Kỹ thuật hệ thống cơ khí |
|
5,716,000KRW | |
| Khối ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông minh |
|
|||
| Khối ngành Kỹ thuật vật liệu hóa học mới |
|
|||
| Đại học Tổng hợp chất bán dẫn · ICT |
Khoa Công nghệ chất bán dẫn | 5,716,000KRW | ||
| Khối ngành Kỹ thuật Điện và Điện tử |
|
|||
| Khối ngành Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông Máy tính |
|
|||
| Khoa Kỹ thuật Quản lý công nghiệp | ||||
| Khối ngành Nghệ thuật – TDTT | Khối ngành Thiết kế |
|
5,932,000KRW | |
| Khối ngành TDTT | Chuyên ngành Giáo dục Thể chất, Chuyên ngành Thể thao Công nghiệp | 5,686,000KRW | ||
| Khối ngành Nghệ thuật và Âm nhạc Đa phương tiện |
|
6,019,000KRW | ||
| Khối ngành Biểu diễn nghệ thuật |
|
6,188,000KRW | ||
| Đại học Kiến trúc (Hệ 5 năm) | Khối ngành Kiến trúc |
|
6,188,000KRW | |
| Khoa Thiết kế nội thất | ||||
Học bổng Đại học Myongji

| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| Dành cho sinh viên mới | Chưa có TOPIK | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| TOPIK 3 | 40% học phí (cấp dưới người nước ngoài) | |
| TOPIK 4 | 60% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 5 | 70% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 6 | 80% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| Dành cho sinh viên đang theo học | GPA 2.5 (C+) trở lên | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| GPA 3.0 (B) trở lên | 40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 3.5 (B+) trở lên | 50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 4.0 (A) trở lên | 100% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| Khích lệ thành tích TOPIK |
|
300,000 KRW |
| Học bổng đặc biệt |
|
800,000 KRW |
Ký túc xá Đại học Myongji

| Cơ sở | Loại phòng | Chi phí (1 kỳ) |
| Seoul (không bao gồm ăn uống) | 4 người | 1,141,300 KRW |
| Yongin (bao gồm 50 bữa ăn) | 4 người | 1,158,200 KRW |
Kết luận
Đại học Myongji (명지대학교) là lựa chọn lý tưởng cho những bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chất lượng, đa ngành, chi phí hợp lý tại Hàn Quốc. Với vị trí thuận lợi, chương trình đào tạo uy tín, nhiều học bổng hấp dẫn và sự hỗ trợ toàn diện cho sinh viên quốc tế, Myongji chính là điểm đến đáng cân nhắc trên hành trình du học Hàn Quốc.
Đăng Ký nhận tư vấn du học Hàn Quốc
– Đến trực tiếp hoặc liên hệ hotline/website chính thức của Du học Vikogo.
Hotline/ Zalo:0363253663
Facebook: Du học Hàn Quốc cùng Vikogo
Email: vikogo2023@gmail.com
Trụ sở chính: Số 13 TT19 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội
Văn phòng Quảng Ninh: Trường Đại học Hạ Long – 258 Bạch Đằng, Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh
Văn phòng Phenikaa: Trường Đại học Phenikaa – Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội
Văn phòng GangWon: Yangyang-gun, Gangwon-do. 13, Jangsan 4-gil, Ganghyeon-myeon
Văn phòng Seoul: Eunhun Building, Gangnam-daero, Gangnam-gu, Seoul. 3rd Floor
– Nhận tư vấn lộ trình cá nhân hóa.
– Hoàn thiện hồ sơ đăng ký du học Hàn Quốc.
– Nhận visa và chuẩn bị hành trang xuất cảnh.
Xem thêm bài viết:
TOPIK- Bước đệm vững chắc cho hành trình du học
Các kỳ nhập học Du học Hàn Quốc mới nhất 2026
[2025] Hồ Sơ Du Học Hàn Quốc Gồm Những Gì?
Top 5 trường đại học tốt nhất ở Daejeon Hàn Quốc dành cho du học sinh

