Đại học Sejong (세종대학교) – Trường đại học hàng đầu Seoul về du lịch, khách sạn và công nghệ

Đại học Sejong

Đại học Sejong (세종대학교) được thành lập năm 1940, là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc. Trường tọa lạc tại quận Gwangjin, Seoul – khu vực trung tâm, giao thông thuận tiện và gần nhiều địa điểm văn hóa, giải trí lớn.

Sejong University nổi tiếng không chỉ bởi bề dày lịch sử mà còn bởi thế mạnh đào tạo gắn với thực tiễn, đặc biệt trong các lĩnh vực du lịch – khách sạn, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo và khoa học kỹ thuật. Đây là ngôi trường thu hút đông đảo sinh viên quốc tế đến học tập mỗi năm.

Giới thiệu chung về Đại học Sejong 

Tên tiếng Hàn: 세종대학교

Tên tiếng Anh: Sejong University

Loại hình: Tư thục

Năm thành lập: 1940

Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc

 Website: sejong.ac.kr

Tổng quan về Đại học Sejong 

Đại học Sejong
Đại học Sejong

Đại học Sejongg là một trong những trường đại học uy tín hàng đầu tại thủ đô Seoul, được thành lập vào tháng 5 năm 1940. Tên trường được lấy theo vua Sejong Đại Đế – vị vua vĩ đại đã sáng tạo ra bảng chữ cái Hangeul, niềm tự hào của văn hóa Hàn Quốc. Trải qua hơn 80 năm hình thành và phát triển, Đại học Sejong đã khẳng định vị thế là một trường đại học có danh tiếng quốc tế, đào tạo ra nhiều thế hệ nhân tài sở hữu tư duy sáng tạo và năng lực chuyên môn cao.

Nhà trường cung cấp đa dạng các hệ đào tạo, bao gồm bậc đại học và sau đại học như thạc sĩ, liên thông và tiến sĩ, đáp ứng nhu cầu học tập và định hướng nghề nghiệp của sinh viên trong và ngoài nước. Đại học Sejong áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên giải quyết vấn đề (Problem-Based Learning), đồng thời mở rộng các chương trình hợp tác thực tập với doanh nghiệp nhằm phát triển tư duy đa ngành và khả năng ứng dụng thực tiễn cho sinh viên. Chương trình đào tạo của trường được xây dựng xoay quanh ba giá trị cốt lõi: Sáng tạo – Chuyên môn – Đạo đức, tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển toàn diện của người học.

Một số điểm nổi bật của Đại học Sejong

Đại học Sejong liên tục đạt thứ hạng cao trên các bảng xếp hạng giáo dục uy tín trong và ngoài nước. Trường nằm trong Top 10 đại học Hàn Quốcxếp hạng 46 châu Á theo QS Asia University Rankings (2021). Đặc biệt, ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn của trường giữ vị trí số 1 toàn Hàn QuốcTop 40 thế giới theo QS World University Rankings (2021).

Bên cạnh đó, Sejong còn xếp thứ 2 tại Hàn Quốc theo Leiden World University Rankings (2021), thứ 3 về các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế và Kế toán theo Scimago Institutions Rankings (2023), đồng thời nằm trong Top 300 đại học hàng đầu thế giớiTop 8 tại Hàn Quốc theo The World University Rankings.

Cựu sinh viên tiêu biểu của Đại học Sejong

Đại học Sejong cũng là nơi học tập và trưởng thành của nhiều nghệ sĩ nổi tiếng trong làng giải trí Hàn Quốc. Tiêu biểu có thể kể đến Song Hye-kyo – nữ diễn viên hàng đầu với loạt tác phẩm đình đám như Trái tim mùa thu, Ngôi nhà hạnh phúc, Hậu duệ mặt trời…; Shin Hye-sun – nữ diễn viên ghi dấu ấn qua các bộ phim School 2013, My Golden Life; hay Yoo Yeon-seok – nam diễn viên nổi bật với khả năng diễn xuất đa dạng trong các tác phẩm như Reply 1994, Quý ngài Ánh Dương, Người thầy y đức

Ngoài ra, Đại học Sejong còn là cái nôi đào tạo của nhiều nghệ sĩ và nhân vật có tầm ảnh hưởng khác, góp phần khẳng định vị thế của trường trong cả lĩnh vực học thuật lẫn nghệ thuật.

Chương trình học tiếng tại Đại học Sejong

Thông tin khóa học

Phí đăng ký 100,000 KRW
Học phí 6,600,000 KRW/1 năm
Kỳ học 2 kỳ/1 năm, 20 tuần/1 kỳ, 5 ngày/1 tuần
Thời gian học 400 giờ/1 kỳ, 20 giờ/1 tuần, 4 giờ/1 ngày

Học bổng

Phân loại Quyền lợi
Học bổng Sejong 100% học phí 1 học kỳ
Học bổng học sinh xuất sắc 500,000 KRW/1 kỳ
Học bổng học sinh giỏi nhất lớp 100,000 KRW/1 kỳ
Học bổng lớp học mục tiêu – 10% học phí 1 kỳ

– 100% học phí kỳ đầu + phí nhập học khi lên chuyên ngành ĐH

Chương trình chuyên ngành tại Đại học Sejong

Chương trình tiếng Hàn

  • Phí đăng ký: 128,000 KRW
Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Nhân văn
  • Văn học và Ngôn ngữ Hàn
  • Quốc tế học (Văn học và Ngôn ngữ Anh; Văn học và Ngôn ngữ Nhật; Thương mại Trung Quốc)
  • Lịch sử học
  • Sư phạm
4,445,000 KRW
Luật
  • Luật
4,445,000 KRW
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Phương tiện truyền thông
4,445,000 KRW
Kinh doanh – Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
4,445,000 KRW
Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
  • Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch (Quản trị khách sạn & du lịch; Quản trị dch vụ thực phẩm)
4,445,000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán & Thống kê (Toán; Thống kê ứng dụng)
  • Vật lý & Thiên văn học
  • Hóa học
5,256,000 KRW
Khoa học đời sống
  • Hệ thống sinh học (Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học; Khoa học sinh học tích hợp & Công nghệ sinh học; Công nghiệp sinh học & Kỹ thuật tài nguyên sinh học)
  • Công nghệ & Khoa học sinh học tích hợp
6,036,000 KRW
Kỹ thuật điện tử & thông tin
  • Kỹ thuật điện
6,036,000 KRW
Phần mềm & Công nghệ hội tụ
  • Kỹ thuật & Khoa học máy tính
  • Máy tính & Bảo mật thông tin
  • Phần mềm
  • Nghiên cứu sáng tạo (Đổi mới thiết kế)
  • Nghiên cứu sáng tạo (Comics & Animation)
  • Trí tuệ nhân tạo
6,036,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Môi trường, Năng lượng & Địa tin học
  • Kỹ thuật tài nguyên khoáng chất & Năng lượng
  • Tài nguyên năng lượng & Kỹ thuật hệ thống địa lý
  • Kỹ thuật cơ khí & hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ Nano
  • Kỹ thuật hạt nhân & lượng tử
6,036,000 KRW
Nghệ thuật & Giáo dục thể chất

 

  • Mỹ thuật
  • Thiết kế thời trang
  • Âm nhạc
  • Nhảy
  • Nghệ thuật phim ảnh
6,085,000 KRW
  • Giáo dục thể chất
5,256,000 KRW

Hệ tiếng Anh 100%

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Phương tiện truyền thông
4,445,000 KRW
Kinh doanh – Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
4,445,000 KRW
Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
  • Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
4,445,000 KRW
Khoa học đời sống
  • Hệ thống sinh học (Kỹ thuật trồng trọt)
6,036,000 KRW
Phần mềm & Công nghệ hội tụ
  • Kỹ thuật & Khoa học máy tính
6,036,000 KRW
Nghệ thuật & Giáo dục thể chất
  • Âm nhạc (Âm nhạc ứng dụng)
6,085,000 KRW

Học bổng

Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Học bổng Quốc tế Sejong A (Học kỳ đầu) Hệ tiếng Hàn TOPIK 6 100% học phí học kỳ đầu
TOPIK 5 70% học phí học kỳ đầu
TOPIK 4 50% học phí học kỳ đầu
TOPIK 3 30% học phí học kỳ đầu
Hệ tiếng Anh IELTS 8.0 | TOEFL iBT 112 | New TEPS 498 80% học phí học kỳ đầu
IELTS 6.5 | TOEFL iBT 100 | New TEPS 398 50% học phí học kỳ đầu
IELTS 5.5 | TOEFL iBT 80 | New TEPS 327 30% học phí học kỳ đầu
IELTS 5.0 | TOEFL iBT 60 | New TEPS 262 20% học phí học kỳ đầu
Học bổng Quốc tế Sejong B (Học kỳ đầu)

 

Sinh viên được tiến cử từ Viện trưởng Sinh viên đã theo học 2 kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của Đại học Sejong và được Viện trưởng Trung tâm tiến cử) TOPIK 6: 100% học phí học kỳ đầu

TOPIK 5: 70% học phí học kỳ đầu

TOPIK 4: 50% học phí học kỳ đầu

TOPIK 3: 30% học phí học kỳ đầu

+ miễn phí nhập học

Sinh viên lớp học mục tiêu 100% học phí học kỳ đầu
Học bổng Quốc tế Sejong – Học tập xuất sắc (SV đang theo học) Xét duyệt dựa trên kết quả học tập Miễn 20% ~ 50% học phí

Chương trình cao học tại Đại học Sejong

Chương trình tiếng Hàn

  • Phí đăng ký: 120,000 KRW
  • Phí nhập học: 990,000 KRW
Trường Ngành Thạc sĩ Tiến sĩ Học phí (1 kỳ)
Nghệ thuật tự do – Khoa học xã hội
  • Văn học và Ngôn ngữ Hàn
  • Văn học và Ngôn ngữ Anh
  • Văn học và Ngôn ngữ Nhật
  • Thương mại Trung Quốc
  • Lịch sử học
  • Sư phạm
  • Kinh tế
  • Hành chính công
  • Phương tiện truyền thông
  • Quản trị kinh doanh
6,019,000 KRW
  • Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
6,508,000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Thiên văn học & Khoa học không gian
6,997,000 KRW
  • Sinh học phân tử
 
Kỹ thuật
  • Khoa học thực phẩm & Kỹ thuật công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật & Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật truyền thông – thông tin
  • Bảo mật thông tin & Máy tính
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Môi trường & Năng lượng
  • Khoa học sinh học tích hợp & Công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật tài nguyên sinh học
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật quang học
  • Phần mềm
  • Kỹ thuật cơ điện tử thông minh
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ Nano
  • Kỹ thuật địa tin học
  • Kỹ thuật tài nguyên khoáng chất & Năng lượng
  • Kỹ thuật hạt nhân
7,821,000 KRW
Nghệ thuật & Giáo dục thể chất
  • Mỹ thuật
  7,890,000 KRW
  • Đổi mới thiết kế
  • Âm nhạc
  • Nhảy
  • Thiết kế thời trang
  • Comics & Animation
  • Nghệ thuật phim ảnh
  • Giáo dục thể chất
6,997,000 KRW

Chương trình Tiếng Anh 100%

Chuyên ngành
  • Quản trị Du lịch và Khách sạn
  • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật
  • Global (MGA)
  • Hành chính công (MPA)
  • SAS MBA, GB MBA
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Quản trị kinh doanh chuyên ngành Văn hóa Hàn Quốc

Học bổng

Điều kiện Quyền lợi
Được giới thiệu làm nghiên cứu viên (trợ lý nghiên cứu) cho một dự án nghiên cứu bên ngoài bởi nhà nghiên cứu hàng đầu (giáo sư SJU) của dự án 100% phí nhập học và học phí
Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau:

  • TOPIK 5
  • IETLS 5.5
  • TOEFL iBT 80
  • TEPS 550
  • New TEPS 326
  • PTE-A 53
30% học phí
TOPIK 4 20% học phí học kỳ đầu
Sinh viên đã hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Viện Ngôn ngữ Quốc tế Đại học Sejong (ILI)
  • Cấp 3: 10% học phí
  • Cấp 4: 20% học phí
  • Cấp 5: 30% học phí
  • Cấp 6: 40% học phí
  • Cấp 6 + Chứng chỉ tiếng Anh bằng hoặc cao hơn (ở dòng 2): 100% học phí

Ký túc xá

KTX Happy
KTX Saimdang
KTX Gwangaeto
Off-campus
Housing
Điều kiện
SV hệ đại học
SV hệ cao học & Nghiên cứu sinh (Nữ)
SV quốc tế trao đổi
SV hệ cao học
Phí (6 tháng)
1,436,400 KRW
1,668,000 KRW
  • Phòng 3 người: 238,000 KRW/ 1 tháng
  • Phòng 4 người: 195,000 KRW/ 1 tháng
1,188,000 KRW

Chi phí đã bao gồm những tiện ích như gas, điện, nước, Wifi. Chưa bao gồm chăn, gối, ga giường.

Kết luận

Đại học Sejong (세종대학교) là lựa chọn lý tưởng cho những bạn muốn du học Hàn Quốc tại Seoul với môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo thực tiễn và nhiều cơ hội việc làm sau tốt nghiệp. Với thế mạnh vượt trội về du lịch – khách sạn, công nghệ và kinh doanh, Sejong University chính là điểm đến phù hợp cho sinh viên quốc tế hướng tới sự nghiệp bền vững tại Hàn Quốc.

Đăng Ký nhận tư vấn du học Hàn Quốc

– Đến trực tiếp hoặc liên hệ hotline/website chính thức của Du học Vikogo.

Hotline/ Zalo:0363253663

Facebook: Du học Hàn Quốc cùng Vikogo 

Email: vikogo2023@gmail.com

Trụ sở chính: Số 13 TT19 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội

Văn phòng Quảng Ninh: Trường Đại học Hạ Long – 258 Bạch Đằng, Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh

Văn phòng Phenikaa: Trường Đại học Phenikaa – Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội

Văn phòng GangWon: Yangyang-gun, Gangwon-do. 13, Jangsan 4-gil, Ganghyeon-myeon

Văn phòng Seoul: Eunhun Building, Gangnam-daero, Gangnam-gu, Seoul. 3rd Floor

 – Nhận tư vấn lộ trình cá nhân hóa.

 – Hoàn thiện hồ sơ đăng ký du học Hàn Quốc.

 – Nhận visa và chuẩn bị hành trang xuất cảnh.

Xem thêm bài viết: 

TOPIK- Bước đệm vững chắc cho hành trình du học

Các kỳ nhập học Du học Hàn Quốc mới nhất 2026

[2025] Hồ Sơ Du Học Hàn Quốc Gồm Những Gì?

Top 5 trường đại học tốt nhất ở Daejeon Hàn Quốc dành cho du học sinh

[2025] Trải nghiệm du học đáng nhớ tại Hàn Quốc – Hành trình của bạn Thùy Linh tại Ajou Motor College